grand-uncle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

grand-uncle /ˈɡrænd.ˈəŋ.kəl/

  1. Ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ.

Tham khảo[sửa]