gras
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | gras |
| số nhiều | grassen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | grasje |
| số nhiều | grasjes |
[sửa] Danh từ
gras
- cỏ: thực vật của lớp mà bao gồm cỏ (2), tre, lúa...
- cỏ: loài cỏ (1) dùng được trong vườn, trường (thể thao)...
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gras | graset |
| Số nhiều | gras, graser | grasa, grasene |
gras gđ
- Cỏ.
- Gras brukes som mat for kyr, sauer og hester.
- å slå gras
- å måtte bite i graset — Phải chịu thua.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) grasbane gđ: Bãi cỏ.
- (1) grasbrann gđ: Đám cháy cỏ.
- (1) grasgrodd : Có cỏ mọc.
- (1) grashoppe gđc: Châu chấu, cào cào. Dế.
- (1) grasklipper gđ: Máy cắt cỏ.
- (1) grasmatte gđc: Thảm cỏ.
- (1) grasrot gđc: 1) Gốc cỏ, rễ cỏ. 2) Dân đen.
[sửa] Phương ngữ khác
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)