grass
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
grass (số nhiều grasss)
- Cỏ.
- Bãi cỏ, đồng cỏ.
- Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).
- please keep off the grass; do not walk on the grass — xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ
- (Số nhiều) Cây thân cỏ.
- (Ngành mỏ) Mặt đất.
- to bring ore to grass — đưa quặng lên mặt đất
- (Lóng) Măng tây.
- (Thông tục) Mùa xuân.
- she will be two years old next grass — mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai
[sửa] Thành ngữ
- to be at grass:
- to cut the grass under somebody's feet: Phỗng tay trên ai, nâng tay trên ai.
- to go to grass:
- to go grass!: Chết quách đi cho rồi.
- to bear the grass grow: Rất thính tai.
- not to let grass under one's feet: Không để mất thì giờ (khi làm một việc gì).
- to send to grass:
[sửa] Ngoại động từ
grass ngoại động từ /ˈɡræs/
- Để cỏ mọc; trồng cỏ.
- Đánh ngã sóng soài.
- Bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.
- Căng (vải...) trên cỏ để phơi.
[sửa] Chia động từ
grass
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grass | |||||
| Phân từ hiện tại | grassing | |||||
| Phân từ quá khứ | grassed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grass | grass hoặc grassest¹ | grasses hoặc grasseth¹ | grass | grass | grass |
| Quá khứ | grassed | grassed, hoặc grassedst¹ | grassed | grassed | grassed | grassed |
| Tương lai | will/shall² grass | will/shall grass hoặc wilt/shalt¹ grass | will/shall grass | will/shall grass | will/shall grass | will/shall grass |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grass | grass hoặc grassest¹ | grass | grass | grass | grass |
| Quá khứ | grassed | grassed | grassed | grassed | grassed | grassed |
| Tương lai | were to grass hoặc should grass | were to grass hoặc should grass | were to grass hoặc should grass | were to grass hoặc should grass | were to grass hoặc should grass | were to grass hoặc should grass |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grass | — | let’s grass | grass | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)