grass

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
grass

Số nhiều
grasss

grass (số nhiều grasss)

  1. Cỏ.
  2. Bãi cỏ, đồng cỏ.
  3. Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).
    please keep off the grass; do not walk on the grass — xin đừng đi lên cỏ, xin đừng giẫm lên bãi cỏ
  4. (Số nhiều) Cây thân cỏ.
  5. (Ngành mỏ) Mặt đất.
    to bring ore to grass — đưa quặng lên mặt đất
  6. (Lóng) Măng tây.
  7. (Thông tục) Mùa xuân.
    she will be two years old next grass — mùa xuân sang năm nó sẽ lên hai

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

grass ngoại động từ /ˈɡræs/

  1. Để cỏ mọc; trồng cỏ.
  2. Đánh ngã sóng soài.
  3. Bắn rơi (chim); kéo () về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.
  4. Căng (vải...) trên cỏ để phơi.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa