gratuity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gratuity /ɡrə.ˈtuː.ə.ti/

  1. Tiền thưởng (khi) về hưu.
  2. (Quân sự) Tiền thưởng (khi) giải ngũ.
  3. Tiền thưởng thêm, tiền chè lá (thường cho người hầu bàn ở các tiệm ăn).

Tham khảo[sửa]