gravitate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
gravitate nội động từ (+ to, towards) /ˈɡræ.və.ˌteɪt/
- Hướng về, đổ về, bị hút về.
- young people gravitate towards industrials areas — thanh niên đổ về các khu công nghiệp
- (Vật lý) Rơi xuống (vì sức hút), bị hút.
- to gravitate to the bottom — rơi xuống đáy, bị hút xuống đáy
[sửa] Chia động từ
gravitate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gravitate | |||||
| Phân từ hiện tại | gravitating | |||||
| Phân từ quá khứ | gravitated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gravitate | gravitate hoặc gravitatest¹ | gravitates hoặc gravitateth¹ | gravitate | gravitate | gravitate |
| Quá khứ | gravitated | gravitated, hoặc gravitatedst¹ | gravitated | gravitated | gravitated | gravitated |
| Tương lai | will/shall² gravitate | will/shall gravitate hoặc wilt/shalt¹ gravitate | will/shall gravitate | will/shall gravitate | will/shall gravitate | will/shall gravitate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gravitate | gravitate hoặc gravitatest¹ | gravitate | gravitate | gravitate | gravitate |
| Quá khứ | gravitated | gravitated | gravitated | gravitated | gravitated | gravitated |
| Tương lai | were to gravitate hoặc should gravitate | were to gravitate hoặc should gravitate | were to gravitate hoặc should gravitate | were to gravitate hoặc should gravitate | were to gravitate hoặc should gravitate | were to gravitate hoặc should gravitate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gravitate | — | let’s gravitate | gravitate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)