greenhorn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
greenhorn /.ˌhɔrn/
- Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.
- Người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) người mới nhập cư.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)