greenhorn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

greenhorn /.ˌhɔrn/

  1. Người mới vào nghề, lính mới; người chưa có kinh nghiệm.
  2. Người ngu ngốc, người khờ dại, người dễ bị bịp.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) người mới nhập cư.

Tham khảo