greeting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
greeting
Chia động từ [sửa]
greet
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to greet | |||||
| Phân từ hiện tại | greeting | |||||
| Phân từ quá khứ | greeted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | greet | greet hoặc greetest¹ | greets hoặc greeteth¹ | greet | greet | greet |
| Quá khứ | greeted | greeted hoặc greetedst¹ | greeted | greeted | greeted | greeted |
| Tương lai | will/shall² greet | will/shall greet hoặc wilt/shalt¹ greet | will/shall greet | will/shall greet | will/shall greet | will/shall greet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | greet | greet hoặc greetest¹ | greet | greet | greet | greet |
| Quá khứ | greeted | greeted | greeted | greeted | greeted | greeted |
| Tương lai | were to greet hoặc should greet | were to greet hoặc should greet | were to greet hoặc should greet | were to greet hoặc should greet | were to greet hoặc should greet | were to greet hoặc should greet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | greet | — | let’s greet | greet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
greeting /ˈɡri.tiɳ/
- Lời chào hỏi ai.
- to send one's greetings to somebody — gửi lời chào ai
- lời chào mừng, lời chúc mừng.
- New Year's greetings — lời chúc tết
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)