grep
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy[sửa]
Động từ[sửa]
grep
Phương ngữ khác[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | grep | grepet |
| Số nhiều | grep | grepa/grepene |
grep gđ
- Sự ghì chặt, nắm chặt, ôm chặt, giữ chặt.
- Hun kjente et kraftig grep om armen. — I
- et fast grep
- å stramme grepet
- å ha grepet på noe(n) — Nắm vững được việc gì (ai).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)