gridiron

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gridiron /ˈɡrɪd.ˌɑɪ.ərn/

  1. Vỉ (nướng chả).
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thể dục, thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên).
  3. (Sân khấu) Khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu).
  4. (Hàng hải) Giàn đỡ tàu (trong xưởng).

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]