grime
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
grime /ˈɡrɑɪm/
- Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi... ); cáu ghét.
- a face covered with grime and sweat — mặt đầy ghét và mồ hôi
Ngoại động từ
grime ngoại động từ /ˈɡrɑɪm/
Chia động từ
grime
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grime | |||||
| Phân từ hiện tại | griming | |||||
| Phân từ quá khứ | grimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grime | grime hoặc grimest¹ | grimes hoặc grimeth¹ | grime | grime | grime |
| Quá khứ | grimed | grimed, hoặc grimedst¹ | grimed | grimed | grimed | grimed |
| Tương lai | will/shall² grime | will/shall grime hoặc wilt/shalt¹ grime | will/shall grime | will/shall grime | will/shall grime | will/shall grime |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grime | grime hoặc grimest¹ | grime | grime | grime | grime |
| Quá khứ | grimed | grimed | grimed | grimed | grimed | grimed |
| Tương lai | were to grime hoặc should grime | were to grime hoặc should grime | were to grime hoặc should grime | were to grime hoặc should grime | were to grime hoặc should grime | were to grime hoặc should grime |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grime | — | let’s grime | grime | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)