grincement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
grincement
/ɡʁɛ̃s.mɑ̃/
grincements
/ɡʁɛ̃s.mɑ̃/

grincement /ɡʁɛ̃s.mɑ̃/

  1. Sự kêu kèn kẹt, sự kêu cọt kẹt.
  2. Tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt.
    Le grincement d’une porte — tiếng cửa cọt kẹt
    Le grincement des dents — tiếng nghiến răng kèn kẹt

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa