grippement
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| grippements /ɡʁip.mɑ̃/ |
grippements /ɡʁip.mɑ̃/ |
grippement gđ
- Như grippage.
- (Y học) Tình trạng mặt nhăn nhó hốc hác.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)