grognard

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực grognard
/ɡʁɔ.ɲaʁ/
grognards
/ɡʁɔ.ɲaʁ/
Giống cái grognard
/ɡʁɔ.ɲaʁ/
grognards
/ɡʁɔ.ɲaʁ/

grognard /ɡʁɔ.ɲaʁ/

  1. (Từ cũ; nghĩa cũ) Hay cằn nhằn, hay càu nhàu.

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
grognard
/ɡʁɔ.ɲaʁ/
grognards
/ɡʁɔ.ɲaʁ/

grognard /ɡʁɔ.ɲaʁ/

  1. Lính cận vệ (thời Na pô lê ông I).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa