grouping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
grouping
Chia động từ
group
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to group | |||||
| Phân từ hiện tại | grouping | |||||
| Phân từ quá khứ | grouped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | group | group hoặc groupst¹ | groups hoặc groupth¹ | group | group | group |
| Quá khứ | grouped | grouped, hoặc groupdst¹ | grouped | grouped | grouped | grouped |
| Tương lai | will/shall² group | will/shall group hoặc wilt/shalt¹ group | will/shall group | will/shall group | will/shall group | will/shall group |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | group | group hoặc groupst¹ | group | group | group | group |
| Quá khứ | grouped | grouped | grouped | grouped | grouped | grouped |
| Tương lai | were to group hoặc should group | were to group hoặc should group | were to group hoặc should group | were to group hoặc should group | were to group hoặc should group | were to group hoặc should group |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | group | — | let’s group | group | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
grouping /ˈɡruː.piɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)