gru

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gru grua, gruen
Số nhiều

gru gđc

  1. Sự, điều ghê gớm, ghê rợn, khủng khiếp, kinh hãi, khiếp đảm, rùng rợn.
    Jeg tenkte med gru på hva som kunne skje.
    angst og gru

Tham khảo[sửa]