grudged
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
grudged
Chia động từ [sửa]
grudge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grudge | |||||
| Phân từ hiện tại | grudging | |||||
| Phân từ quá khứ | grudged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grudge | grudge hoặc grudgest¹ | grudges hoặc grudgeth¹ | grudge | grudge | grudge |
| Quá khứ | grudged | grudged hoặc grudgedst¹ | grudged | grudged | grudged | grudged |
| Tương lai | will/shall² grudge | will/shall grudge hoặc wilt/shalt¹ grudge | will/shall grudge | will/shall grudge | will/shall grudge | will/shall grudge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grudge | grudge hoặc grudgest¹ | grudge | grudge | grudge | grudge |
| Quá khứ | grudged | grudged | grudged | grudged | grudged | grudged |
| Tương lai | were to grudge hoặc should grudge | were to grudge hoặc should grudge | were to grudge hoặc should grudge | were to grudge hoặc should grudge | were to grudge hoặc should grudge | were to grudge hoặc should grudge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grudge | — | let’s grudge | grudge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.