gudgeon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gudgeon /ˈɡə.dʒən/

  1. (Động vật học) đục (họ cá chép).
  2. (Thông tục) Người khờ dại, người cả tin.
  3. (Kỹ thuật) Bu lông.
  4. (Kỹ thuật) Trục; ngõng trục, cổ trục.

Tham khảo[sửa]