gudinne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gudinne gudinna, gudinnen
Số nhiều gudinner gudinnene

gudinne gđc

  1. Nữ Thần.
    Frøya var kjærlighetens gudinne i den gamle norske religionen.

Tham khảo[sửa]