guet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| guet /ɡɛ/ |
guets /ɡɛ/ |
guet gđ /ɡɛ/
- Sự rình.
- (Từ cũ; nghĩa cũ) Sự tuần phòng; đội tuần phòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)