guet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
guet
/ɡɛ/
guets
/ɡɛ/

guet /ɡɛ/

  1. Sự rình.
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Sự tuần phòng; đội tuần phòng.

Tham khảo[sửa]