guet-apens

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
guet-apens
/ɡɛ.ta.pɑ̃/
guet-apens
/ɡɛ.ta.pɑ̃/

guet-apens /ɡɛ.ta.pɑ̃/

  1. Cuộc mai phục.

Tham khảo[sửa]