guiche

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
guiche
/ɡiʃ/
guiches
/ɡiʃ/

guiche gc /ɡiʃ/

  1. (Số nhiều) Món tóc quăn (ở trán, ở mang tai).
  2. (Tôn giáo) Dây buộc (áo thầy tu).
  3. (Khảo cổ) Dây đeo mộc, dây đeo khiển.

Tham khảo[sửa]