guilleret

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực guilleret
/ɡi.jʁɛ/
guillerets
/ɡi.jʁɛ/
Giống cái guillerette
/ɡi.jʁɛt/
guillerettes
/ɡi.jʁɛt/

guilleret /ɡi.jʁɛ/

  1. Vui nhộn.
  2. Phóng khoáng.
    Propos guillerets — câu nói phóng khoáng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]