guillotine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

guillotine


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

guillotine /ˈɡɪ.lə.ˌtinµ;ù ˌɡi.jə.ˈ/

  1. Máy chém.
  2. Máy xén (giấy... ).
  3. (Y học) Dao cắt hạch hạnh.
  4. Phương pháp xén giờ (đối phó với sự trì hoãn việc thông qua một đạo luật bằng cách định giờ thông qua từng phần).

Ngoại động từ[sửa]

guillotine ngoại động từ /ˈɡɪ.lə.ˌtinµ;ù ˌɡi.jə.ˈ/

  1. Chém đầu.
  2. Xén (giấy... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]