gutter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

gutter

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

gutter /ˈɡə.tɜː/

  1. Máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà).
  2. Rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố... ).
  3. (Nghĩa bóng) Nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội).
    the language of the gutter — giọng du côn đểu cáng
    the manners of the gutter — tác phong du côn
    to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutter — đưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng

[sửa] Ngoại động từ

gutter ngoại động từ /ˈɡə.tɜː/

  1. Bắc máng nước.
  2. Đào rãnh.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

gutter nội động từ /ˈɡə.tɜː/

  1. Chảy thành rãnh.
  2. Chảy (nến).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa