guy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

guy /ˈɡɑɪ/

  1. Dây, xích.

Ngoại động từ[sửa]

guy ngoại động từ /ˈɡɑɪ/

  1. Buộc bằng dây, xích lại.

Danh từ[sửa]

guy /ˈɡɑɪ/

  1. Bù nhìn; ngáo ộp.
  2. Người ăn mặc kỳ quái.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) anh chàng, .
    who's that guy? — anh chàng ấy là ai thế?
  4. (Từ lóng) Sự chuồn.
    to give the guy to — chuồn khỏi, bỏ đi
    to do a guy — đánh bài chuồn
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.

Ngoại động từ[sửa]

guy ngoại động từ /ˈɡɑɪ/

  1. Bêu hình nộm (của ai).
  2. Chế giễu (ai).

Nội động từ[sửa]

guy nội động từ /ˈɡɑɪ/

  1. (Từ lóng) Chuồn.

Tham khảo[sửa]