guy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
guy /ˈɡɑɪ/
[sửa] Ngoại động từ
guy ngoại động từ /ˈɡɑɪ/
[sửa] Danh từ
guy /ˈɡɑɪ/
- Bù nhìn; ngáo ộp.
- Người ăn mặc kỳ quái.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) anh chàng, gã.
- who's that guy? — anh chàng ấy là ai thế?
- (Từ lóng) Sự chuồn.
- to give the guy to — chuồn khỏi, bỏ đi
- to do a guy — đánh bài chuồn
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.
[sửa] Ngoại động từ
guy ngoại động từ /ˈɡɑɪ/
[sửa] Nội động từ
guy nội động từ /ˈɡɑɪ/
- (Từ lóng) Chuồn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)