gyve
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
gyve (thường) số nhiều /ˈdʒɑɪv/
- (Thơ ca) Xiềng xích.
[sửa] Ngoại động từ
gyve ngoại động từ /ˈdʒɑɪv/
[sửa] Chia động từ
gyve
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gyve | |||||
| Phân từ hiện tại | gyving | |||||
| Phân từ quá khứ | gyved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gyve | gyve hoặc gyvest¹ | gyves hoặc gyveth¹ | gyve | gyve | gyve |
| Quá khứ | gyved | gyved, hoặc gyvedst¹ | gyved | gyved | gyved | gyved |
| Tương lai | will/shall² gyve | will/shall gyve hoặc wilt/shalt¹ gyve | will/shall gyve | will/shall gyve | will/shall gyve | will/shall gyve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gyve | gyve hoặc gyvest¹ | gyve | gyve | gyve | gyve |
| Quá khứ | gyved | gyved | gyved | gyved | gyved | gyved |
| Tương lai | were to gyve hoặc should gyve | were to gyve hoặc should gyve | were to gyve hoặc should gyve | were to gyve hoặc should gyve | were to gyve hoặc should gyve | were to gyve hoặc should gyve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gyve | — | let’s gyve | gyve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)