hàm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɐ̤ːm˨˩ | hɐːm˧˧ | hɐːm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɐːm˧˧ | |||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hàm”
[sửa] Phồn thể
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
hàm
- Phần xương mặt có răng.
- Hàm dưới.
- Hàm trên.
- Xương hàm.
- Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)
- (Toán học) Viết tắt của hàm số.
[sửa] Từ ghép
- Bao hàm: dung chứa, độ lượng
- Công hàm: phong bì hay hộp thư
- Quân hàm
- Hàm thiếc của ngựa
- Hàm oan: ngậm trong miệng, ngậm nuốt trong lòng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.