hành động

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

hành động

  1. Việc làmmục đích.
    hành động quả cảm.
    Một hành động cao cả.

Động từ

hành động

  1. Làm việc gì để đạt được mục đích, ý nguyện.
    Ra tay hành động.
    Hành động cho phải lẽ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác