hành khách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɐ̤ːʲŋ˨˩ xɐːʲk˧˥ hɐːŋ˧˧ xɐ̰ːt˩˧ hɐːŋ˨˩ xɐːt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɐːʲŋ˧˧ xɐːʲk˩˩ hɐːʲŋ˧˧ xɐ̰ːʲk˩˧

[sửa] Danh từ

hành khách

  1. Người đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.
    Mời các hành khách lên xe.
    Hành khách kiểm tra hành lí trước khi xuống tàu.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa