hành lang
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤jŋ˨˩ laːŋ˧˧ | han˧˧ laːŋ˧˥ | han˨˩ laːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hajŋ˧˧ laːŋ˧˥ | hajŋ˧˧ laːŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
-
- [[]]
Danh từ [sửa]
hành lang
- Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.
- Đứng ngoài hành lang cho mát.
- Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác.
- Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa.
- Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)