hành trình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

Trình: đường đi

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɐ̤ːʲŋ˨˩ ʨi̤ŋ˨˩ hɐːŋ˧˧ tʂiŋ˧˧ hɐːŋ˨˩ tʂɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɐːʲŋ˧˧ tʂiŋ˧˧

[sửa] Danh từ

hành trình

  1. Đường đi qua trong một chuyến đi dài.
    Ông ấy đi theo.
    Bác.
    Hồ trong cả cuộc hành trình sang.
    Pháp.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa