hãy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haʔaj˧˥ | haj˧˩˨ | haj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ha̰j˩˧ | haj˧˩ | ha̰j˨˨ | |
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Phó từ [sửa]
hãy
- Vẫn, đang còn tiếp diễn.
- Trời hãy còn mưa .
- Khoai hãy còn sống, chưa chín.
- Cứ tạm thời như thế đã.
- Hãy làm đi đã, tiền nong tính sau.
- Nên, phải như thế nào đó.
- Anh hãy cẩn thận .
- Hãy làm xong rồi hẵng ngủ.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.