hãy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haʔaj˧˥ haj˧˩˨ haj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ha̰j˩˧ haj˧˩ ha̰j˨˨

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Phó từ [sửa]

hãy

  1. Vẫn, đang còn tiếp diễn.
    Trời hãy còn mưa .
    Khoai hãy còn sống, chưa chín.
  2. Cứ tạm thời như thế đã.
    Hãy làm đi đã, tiền nong tính sau.
  3. Nên, phải như thế nào đó.
    Anh hãy cẩn thận .
    Hãy làm xong rồi hẵng ngủ.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.