hình

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hï̤ŋ˨˩ hin˧˧ hɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hïŋ˧˧

Danh từ [sửa]

hình

  1. Hình thức, hình dạng.
  2. Thể diện.
  3. Như hình học.
  4. Bức ảnh.

Dịch [sửa]

hình thức
thể diện
hình học
bức ảnh