hình ảnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hi̤ŋ˨˩ ɐ̰ːʲŋ˧˩˧ | hiŋ˧˧ ɐːŋ˧˩˨ | hɨn˨˩ ɐːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiŋ˧˧ ɐːʲŋ˧˩ | hiŋ˧˧ ɐ̰ːʔʲŋ˧˩ | ||
[sửa] Danh từ
hình ảnh
- Hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.
- Hình ảnh người mẹ ở quê hương.
- Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt.
- Ngôn ngữ giàu hình ảnh.
- Cách diễn đạt có hình ảnh.
[sửa] Dịch
- hình thu được bằng khí cụ quang học
- Tiếng Tây Ban Nha: imagen gđ, foto gđ
- khả năng gợi tả sinh động