hình dạng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
hình dạng
- Hình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.
- Cùng một hình dạng, nhưng khác nhau về kích thước.
- Thay hình đổi dạng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)