hòm thư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɔ̤m˨˩ tʰɨ˧˧hɔm˧˧ tʰɨ˧˥hɔm˨˩ tʰɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɔm˧˧ tʰɨ˧˥hɔm˧˧ tʰɨ˧˥˧

Danh từ[sửa]

hòm thư

  1. Ký hiệu bằng sốchữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]