høne
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | høne | høna |
| Số nhiều | høner | hønene |
høne gc
-
- Gà mái.
- Høna legger egg.
- å ha en høne å plukke med noen — Có việc phải thanh toán, giải quyết với ai.
- Người đàn bà ngu si, đần độn.
- For en dum høne hun er.
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)