høns
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | høns | hønsa/hønsene |
| Số nhiều | — | — |
høns số nhiều
- Gà (nói chung).
- Bonden holder mange høns.
- En fjær kan bli til fem høns. — Chuyện bé xé ra to.
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)