hươu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiɜw˧˧ | hɨɜw˧˥ | hɨɜw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɨɜw˧˥ | hɨɜw˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
hươu
- Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm.
- Nuôi hươu lấy nhung.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.