hướng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɨəŋ˧˥ hɨə̰ŋ˩˧ hɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɨəŋ˩˩ hɨə̰ŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hướng

  1. Mặt, phía.
    Hướng.
    Nam, hướng.
    Đông.
  2. Đường phải đi.
    Đạp xe theo hướng vườn bách thảo.
    Hướng công tác.

Động từ[sửa]

hướng

  1. Quay về phía nào.
    Đồng bào.
    Nam.
    Bộ hướng về miền.
    Bắc.

Tham khảo[sửa]