hướng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɨɜŋ˧˥ | hɨɜ̰ŋ˩˧ | hɨɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɨɜŋ˩˩ | hɨɜ̰ŋ˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hướng”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
hướng
- Mặt, phía.
- Hướng.
- Nam, hướng.
- Đông.
- Đường phải đi.
- Đạp xe theo hướng vườn bách thảo.
- Hướng công tác.
[sửa] Động từ
hướng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.