hạnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ʔjŋ˨˩ ha̰n˨˨ han˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hajŋ˨˨ ha̰jŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hạnh

  1. (Thực vật học) Loài cây thuộc họ mận.
    Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (BNT
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.
    )
    Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)
  2. Nết tốt.
    Thương vì hạnh, trọng vì tài,.
    Thúc ông thôi cũng đẹp lời phong ba (Truyện Kiều)
    Bốn đức tính của người phụ nữ tốt thời xưa là:.
    Công, dung, ngôn, hạnh.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]