hấp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
həp˧˥ hə̰p˩˧ həp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həp˩˩ hə̰p˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

hấp

  1. Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.
    Hấp bánh bao.
    Hấp cá lóc.
  2. Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng.
    Bông băng đã hấp.
  3. Làm cho màu ăn vào vải sợi.
    Hấp len.
    Hấp sang màu khác cho đẹp.
  4. Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ.
    Hấp chiếc áo dạồ.

Tính từ[sửa]

hấp

  1. Có những việc làm, tính cách bất thường.
    Thằng hấp. (tiếng chửi)
    Nó bị hấp rồi.

Tham khảo[sửa]