hầm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

hầm

  1. Con hổ.
    Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay (Hồ Xuân Hương)
  2. Rãnh hoặc hố đào dưới đất.
    Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch (Nguyễn Khải)

Tính từ

hầm

  1. Đã được đun lâu.
    Vịt.
  2. Trgt Nói nằm kín một chỗ.
    Hắn nằm.
    Ở xó nhà.

Động từ

hầm

  1. Đun lâu cho thật nhừ.
    Hầm thịt bò.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.