hầm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
hầm
- Con hổ.
- Chốn ấy hang hầm, chớ mó tay (Hồ Xuân Hương)
- Rãnh hoặc hố đào dưới đất.
- Đào được một cô thanh niên xung phong bị sập hầm hàm ếch (Nguyễn Khải)
Tính từ
hầm
Động từ
hầm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.