hệ thống
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
hệ thống
- Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.
- Hệ thống đo lường.
- Hệ thống giao thông.
- Hệ thống tổ chức
- Thứ tự sắp xếp có qui củ.
- Bản báo cáo có hệ thống minh bạch
- Sự liên tục.
- Một sự tham nhũng có hệ thống.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)