hệ thống
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hḛʔ˨˩ tʰoŋ˧˥ | hḛ˨˨ tʰo̰ŋ˩˧ | he˨˩˨ tʰoŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| he˨˨ tʰoŋ˩˩ | hḛ˨˨ tʰoŋ˩˩ | hḛ˨˨ tʰo̰ŋ˩˧ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
hệ thống
- Tập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.
- Hệ thống đo lường.
- Hệ thống giao thông.
- Hệ thống tổ chức
- Thứ tự sắp xếp có qui củ.
- Bản báo cáo có hệ thống minh bạch
- Sự liên tục.
- Một sự tham nhũng có hệ thống.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)