học kỳ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɐ̰ʔwk˨˩ ki̤˨˩ hɐ̰wk˨˨ ki˧˧ hɐwk˨˩˨ ki˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɐwk˨˨ ki˧˧ hɐ̰wk˨˨ ki˧˧

[sửa] Định nghĩa

học kỳ

  1. Phần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.
    Năm học có hai học kỳ.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa