học nhi bất tư, tắc võng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 學而不思則罔,思而不學則殆.

Thành ngữ[sửa]

học nhi bất tư, tắc võng

  1. Học mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.

Dịch[sửa]

  • Tiếng Anh: If one learns without thinking, one will be lost in his learning.