học trò
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ʔwk˨˩ ʨɔ̤˨˩ | ha̰wk˨˨ tʂɔ˧˧ | hawk˨˩˨ tʂɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hawk˨˨ tʂɔ˧˧ | ha̰wk˨˨ tʂɔ˧˧ | ||
Danh từ [sửa]
học trò
- Học sinh.
- Có nhiều học trò giỏi.
- Được học trò yêu mến.
- Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.
- Người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)