họng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hɐ̰ʔwŋ˨˩ hɐ̰wŋ˨˨ hɐwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hɐwŋ˨˨ hɐ̰wŋ˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

họng

  1. Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quảnkhí quản.
    Viêm họng.
    Nói rát cổ bỏng họng.
  2. (Thgt.; kết hợp hạn chế) . Họng của con người, coibiểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh).
    Bắt phải câm họng.
    Chặn họng.
    Cứng họng.
  3. Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài.
    Họng núi lửa.
    Họng cối xay.
    Họng súng (miệng nòng súng).

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa