hỏa lực
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̰ː˧˩˧ lɨ̰ʔk˨˩ | hwaː˧˩˨ lɨ̰k˨˨ | hwaː˨˩˦ lɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwa˧˩ lɨk˨˨ | hwa˧˩ lɨ̰k˨˨ | hwa̰ʔ˧˩ lɨ̰k˨˨ | |
Danh từ [sửa]
hỏa lực
- Hoả lực.
- Sức mạnh gây sát thương và phá hoại của bom đạn, chất nổ, chất cháy dùng trong chiến đấu (nói khái quát). Kiềm chế hoả lực địch. Hoả lực phòng không.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)