hồ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hồ”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
hồ
- (Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.
- Hồ Hoàn Kiếm
- Hồ Tây ở Hà Nội
- Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân. (ca dao)
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Bầu đựng rượu.
- Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao)
- Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột.
- Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.
- Có bột mới gột nên hồ. (tục ngữ)
- Chất dính dùng để dán.
- Quấy bột làm hồ.
- Mua một lo hồ về dán phong bì thư.
- Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị.
- Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị.
- Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam.
- Hồ, xừ, xang, cống, xế.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Con cáo.
- Đàn hồ, lũ thỏ một ngày quét thanh. (Nông Đức Mạnh)
- Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc.
- Chứa thổ đổ hồ. (tục ngữ)
Dịch
- nơi trũng ở trong đất liền
|
|
- chất dính
|
|
|
Từ liên hệ
- nơi trũng ở trong đất liền
Động từ
hồ
- Cho quần áo hoặc tơ, sợi vào nước có pha bột để cho cứng.
- Hồ sợi trước khi dệt.
- Nhúng quần áo vào nước có pha chất xanh nhạt.
- áo sơ-mi hồ lơ
Phó từ
hồ
- Hầu như; gần như.
- Của thì như nước hồ vơi lại đầy. (ca dao)
- Hồ vui sum họp lại xa khơi. (Chu Mạnh Trinh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.