hồ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

hồ

hồ

  1. (Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâurộng, chứa nước thường là ngọt.
    Hồ Hoàn Kiếm
    Hồ Tây ở Hà Nội
    Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân. (ca dao)
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Bầu đựng rượu.
    Thơ lung túi, rượu lưng hồ. (ca dao)
  3. Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột.
    Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa.
    Có bột mới gột nên hồ. (tục ngữ)
  4. Chất dính dùng để dán.
    Quấy bột làm hồ.
    Mua một lo hồ về dán phong bì thư.
  5. Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị.
    Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị.
  6. Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ Việt Nam.
    Hồ, xừ, xang, cống, xế.
  7. (Từ cũ, nghĩa cũ) Con cáo.
    Đàn hồ, lũ thỏ một ngày quét thanh. (Nông Đức Mạnh)
  8. Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc.
    Chứa thổ đổ hồ. (tục ngữ)

Dịch

nơi trũng ở trong đất liền
chất dính

Từ liên hệ

nơi trũng ở trong đất liền

Động từ

hồ

  1. Cho quần áo hoặc , sợi vào nướcpha bột để cho cứng.
    Hồ sợi trước khi dệt.
  2. Nhúng quần áo vào nướcpha chất xanh nhạt.
    áo sơ-mi hồ

Phó từ

hồ

  1. Hầu như; gần như.
    Của thì như nước hồ vơi lại đầy. (ca dao)
    Hồ vui sum họp lại xa khơi. (Chu Mạnh Trinh)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.